VN
CN EN RU
Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Nước Thải Công Nghiệp Giấy và Bột Giấy
Pub Date:2023-08-31 Source: View Num:1306


1.Đối tượng cần lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải


Căn cứ theo quy định tại Khoản 4, Điều 97, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định các đối tượ- ng phải thực hiện lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục:


Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (bao gồm các dự án, cơ sở bên trong được miền trừ đấu nối và xả nước thải trực tiếp ra môi trường), hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu kinh tế (nếu có) có xả nước thải ra môi trường;

Dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và có Lưu lượng xả thải từ 500 m3/ngày trở lên;


Dự án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và có lưu lượng xả thải từ 1.000 m3/ngày trở lên.


2.Các thông số yêu cầu quan trắc của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục


Căn cứ theo quy định tại Khoản 4, Điều 97, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định các thông số quan trắc nước thải tự động, liên tục:


Các thông số quan trắc chính bao gồm: lưu lượng nước thải (đầu vào và đầu ra), nhiệt độ, pH, TSS, COD hoặc TOC, Amoni (trừ trường hợp loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không phải kiểm soát Amoni theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường về nước thải);


Các thông số đặc trưng được yêu cầu lắp bổ sung quy định trong giấy phép môi trường được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để kiểm soát ô nhiễm môi trường.


3.Các quy định về yêu cầu, đặc tính kỹ thuật của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục


Căn cứ theo quy định QCVN 12-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy:


TT

Thông số

Đón vị

Giá trị C

A

B1

Cơ số sản xuất giấy

B2

Cơ  số sản xuất bột giấy

B3

Cơ sở liên hợp sản xuất giấy và bột giấy

1

Nhiệt độ

℃

40

40

40

40

2

PH

-

6-9

5,5-9

5,5-9

5,5-9

3

BOD5  ở 20℃

Mg/L

30

50

100

100

4

COD

Cơ sở mởi

Mg/L

75

150

300

200

Cơ sở dang hoạt động

Mg/L

100

200

300

250

5

Tổng chất rắn lợ lửng(TSS)

Mg/L

50

100

100

100

6

Độ màu(PH=7)

Cơ sở mởi

Pt-Co

50

150

250

200

Cơ sở dang hoạt động

Pt-Co

75

150

300

250

7

Halogen hữu cơ dễ bị hãp thụ(AOX)

Mg/L

7,5

15

15

15

8

Dioxin

 

PgTEQ/I

15

30

30

30

 

Vui lòng truy cập cửa hàng trực tuyến chính thức của FPI để biết thêm chi tiết: online.fpi-inc.com/


Yêu cầu báo giá
Bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc yêu cầu nào không? Điền vào biểu mẫu này để liên hệ với các chuyên gia của chúng tôi.
  • Họ và Tên*
  • Email*
  • Số điện thoại di động*
  • Tên công ty*
  • Lời nhắn*
Mã captcha*
Không thể đọc? Thử cái khác
Tôi đồng ý rằng dữ liệu của tôi từ biểu mẫu liên hệ này sẽ được thu thập và xử lý để trả lời yêu cầu của tôi.
Copyright 2026 FPI Group All Rights Reserved.浙ICP备11039119号-1 Powered By:HANSUN
Yêu Cầu Báo Giá
Bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc yêu cầu nào không?
Điền vào biểu mẫu này để liên hệ với các chuyên gia của chúng tôi.
Họ và Tên *
Email *
Lời nhắn
Nộp ngay